| STT |
Mã |
Tên trường |
Hồ sơ
|
| 1 |
DBD |
ĐH Dân lập Bình Dương |
5.466 |
| 2 |
DBL |
ĐH Bạc Liêu |
1.833 |
| 3 |
DBV |
ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu |
2.348 |
| 4 |
DCG |
ĐH Tư thục Công nghệ thông tin Gia Định |
266 |
| 5 |
DCL |
ĐH Dân lập Cửu Long |
2.820 |
| 6 |
DHB |
ĐH Dân lập Hồng Bàng |
5.557 |
| 7 |
DHV |
ĐH Dân lập Hùng Vương |
3.473 |
| 8 |
DKC |
ĐH Dân lập Kỹ thuật - Công nghệ TP HCM |
4.742 |
| 9 |
DLH |
ĐH Dân lập Lạc Hồng |
4.734 |
| 10 |
DMS |
ĐH Bán Công Marketing |
14.363 |
| 11 |
DNT |
ĐH Dân lập Ngoại ngữ - Tin học TP HCM |
5.147 |
| 12 |
DSG |
ĐH Dân lập Công nghệ Sài Gòn |
910 |
| 13 |
DTH |
ĐH Hoa Sen |
8.692 |
| 14 |
DVH |
ĐH Dân lập Văn hiến |
1.074 |
| 15 |
DVT |
ĐH Trà Vinh |
4.533 |
| 16 |
DYD |
ĐH Dân lập Yersin Đà Lạt |
706 |
| 17 |
GTS |
ĐH Giao thông Vận tải TP HCM |
13.473 |
| 18 |
HUI |
ĐH Công nghiệp TP HCM |
33.452 |
| 19 |
KSA |
ĐH Kinh tế TP HCM |
25.882 |
| 20 |
KTC |
ĐH Kinh tế - Tài chính TP HCM |
4.335 |
| 21 |
KTS |
ĐH Kiến trúc TP HCM |
6.773 |
| 22 |
LPS |
ĐH Luật TP HCM |
12.902 |
| 23 |
MBS |
ĐH Mở TP HCM |
38.992 |
| 24 |
MTS |
ĐH Mỹ thuật TP HCM |
40 |
| 25 |
NHS |
ĐH Ngân hàng TP HCM |
23.317 |
| 26 |
NLS |
ĐH Nông Lâm TP HCM |
66.102 |
| 27 |
NVS |
Nhạc viện TP HCM |
11 |
|
|
ĐH Quốc gia TP HCM |
|
| 28 |
QSB |
ĐH Bách khoa TP HCM |
8.154 |
| 29 |
QSC |
ĐH Công nghệ thông tin |
3.174 |
| 30 |
QSK |
Khoa kinh tế |
21.090 |
| 31 |
QSQ |
ĐH Quốc tế |
2.281 |
| 32 |
QSX |
ĐH Khoa học xã hội và nhân văn |
15.247 |
| 33 |
QST |
ĐH Khoa học tự nhiên |
26.582 |
|
|
|
|
| 34 |
SGD |
ĐH Sài Gòn |
15.037 |
| 35 |
SPD |
ĐH Sư phạm Đồng Tháp |
14.789 |
| 36 |
SPK |
ĐH Sư phạm kỹ thuật TP HCM |
15.769 |
| 37 |
SPS |
ĐH Sư phạm TP HCM |
20.048 |
| 38 |
STS |
ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TP HCM |
3.405 |
| 39 |
TDS |
ĐH thể dục thể thao TP HCM |
4.147 |
| 40 |
TAG |
ĐH An Giang |
17.685 |
| 41 |
TCT |
ĐH Cần Thơ |
75.111 |
| 42 |
THV |
ĐH Hùng Vương |
5.426 |
| 43 |
TDL |
ĐH Đà Lạt |
16.075 |
| 44 |
TTG |
ĐH Tiền Giang |
5.720 |
| 45 |
TTQ |
ĐH Tư thục Quốc tế Sài Gòn |
216 |
| 46 |
TYS |
ĐH Y Phạm Ngọc Thạch |
1.550 |
| 47 |
VSH |
ĐH Văn hóa TP HCM |
2.013 |
| 48 |
YCT |
ĐH Y Dược Cần Thơ |
8.120 |
| 45 |
YDS |
ĐH Y Dược TP HCM |
20.395 |
| 46 |
DTT |
ĐH Bán công Tôn Đức Thắng |
20.281 |