|
|
| << | >> |
| | | | | 1 | 2 | 3 | | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | |
|
Lộ giới các tuyến đường thương mại - dịch vụ tại quận 8
Các khu vực thuộc trung tâm quận: - Khu vực 1: chức năng là khu hành chính, văn hóa, thể dục thể thao… có diện tích 50ha, giới hạn bởi các tuyến đường: Phạm Thế Hiển - Phạm Hùng (đường Chánh Hưng cũ), Tạ Quang Bửu, rạch Xóm Củi (rạch Hiệp Ân).
- Khu vực 2: chức năng là khu thương mại - dịch vụ, diện tích 31,47ha, giới hạn bởi các tuyến đường: Bến Bình Đông - Nguyễn Văn Của - Tùng Thiện Vương - Nguyễn Duy - Xóm Củi.
- Khu vực 3: chức năng là khu thương mại - dịch vụ, diện tích 52,27ha, giới hạn bởi các tuyến đường: Phạm Thế Hiển - Âu Dương Lân (cộng thêm bên kia đường 50-60m) - Dương Bá Trạc (cộng thêm bên kia đường 50-60m) - Tạ Quang Bửu (cộng thêm bên kia đường 50-60m).
* Các trục đường động lực phát triển:
|
Tên đường |
Từ |
Ðến |
Chiều dài (m) |
Lộ giới (m) |
khoảng lùi (m) |
|
Dương Bá Trạc |
Phạm Thế Hiển |
Ranh Bình Chánh |
1.200 |
20 |
0-6 |
|
Cao Lỗ |
Phạm Thế Hiển |
Ranh Bình Chánh |
1.000 |
30 |
0-6 |
|
Phạm Hùng |
Cầu Nguyễn Tri Phương |
Ranh Bình Chánh |
1.250 |
40 |
0-6 |
|
Bến Ba Ðình |
Cầu Chữ Y |
Nguyễn Duy |
2.500 |
16 |
0-6 |
|
Bến Bình Ðông |
Cầu Chánh Hưng |
Cầu Vĩnh Mậu |
2.500 |
20 |
0-6 |
|
Tạ Quang Bửu |
Cao Lỗ |
Quốc lộ 50 |
2.500 |
32 |
0-6 |
|
Phạm Thế Hiển |
Cầu Chữ Y |
Cầu Bà Tàng |
2.500 |
30 |
0-6 |
|
Ba Tơ |
Sông Bến Lức |
Ranh Bình Chánh |
1.200 |
60 |
0-6 |
|
Quốc lộ 50 |
Cầu Nhị Thiên Ðường |
Ranh Bình Chánh |
900 |
40 |
0-6 |
|
An Dương Vương |
Bến Phú Ðịnh |
Ranh quận 6 |
2.500 |
40 |
0-6 |
* Các tuyến đường thương mại - dịch vụ:
|
Tên đường |
Từ |
Ðến |
Chiều dài (m) |
Lộ giới (m) |
khoảng lùi (m) |
|
Nguyễn Thị Tần |
Phạm Thế Hiển |
Ranh Bình Chánh |
1.000 |
25 |
0-6 |
|
Âu Dương Lân |
Phạm Thế Hiển |
Rạch Ông Nhỏ |
980 |
20 |
0-6 |
|
Hưng Phú |
Cầu Chữ Y |
Chợ Xóm Củi |
2.360 |
16-20 |
0-6 |
|
Tùng Thiện Vương |
Nguyễn Văn Của |
Bến Bình Ðông |
1.250 |
20-25 |
0-6 |
|
Tuy Lý Vương |
Nguyễn Văn Của |
Kênh ngang số 1 |
500 |
25 |
0-6 |
|
Bùi Minh Trực |
Bông Sao |
Phạm Thế Hiển |
1.750 |
20-30 |
0-6 |
(còn tiếp)
P.P.H.
Theo TTO
Ý Kiến Độc Giả:
|